Honda City 1.5 TOP

Honda City 1.5 Top vừa mới được ra mắt tại thị trường Việt Nam. Nâng cấp của thế hệ hiện tại với những trang bị đổi mới vượt trội. Giá chỉ 599 triệu đồng.
599000000

Đại lý HONDA ÔTÔ BÀ RỊA VŨNG TÀU xin Kính chào quý Khách !

Honda Ô tô Bà Rịa Vũng Tàu luôn có các chương trình《 khuyến mãi mới và tốt nhất 》 cho Quý khách hàng. Quý khách hàng ký hợp đồng trong Tháng đối với từng dòng xe tại Đại lý Honda Ô tô Bà Rịa Vũng Tàu thường có các gói khuyến mãi như sau:

1. Tặng tiền mặt lên đến 40 triệu đồng (Tùy dòng xe)

2. Tặng gói phụ kiện làm đẹp và bảo vệ xe (Dán phim, Phủ gầm, Phủ Ceramic....)

3. Bảo hiểm thân vỏ xe (Tùy dòng xe)

4. Hỗ trợ vay lên đến 85% giá trị xe

5. Đảm bảo lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn

6. Hỗ trợ xem xe, lái thử tại nhà Miễn Phí

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ TRẢ GÓP:

- Chỉ cần trả trước 20% tổng giá trị xe, quý khách có thể nhận xe ngay, vay trả góp 3- 8 năm

- Quý khách có thể thế chấp trên chính chiếc xe được hỗ trợ vay áp dụng cho tất cả các dòng xe Honda khi sử dụng các ngân hàng liên kết của Honda

- Hỗ trợ giải quyết tất cả hồ sơ vay qua Ngân hàng và bảo đảm 100% hồ sơ của khách hàng sẽ được duyệt ngay trong ngày (Không áp dụng hồ sơ nợ nhóm 3 trở lên).

Quý Khánh vui lòng liên hệ trực tiếp số Hotline: 0941 000 166 để được hỗ trợ tư vấn về giá + chương trình khuyến mãi mới nhất và những ưu đãi đặc biệt !.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CITY 1.5 CVT

Danh mục  
Động cơ/Hộp số
1.5 1.5 TOP
Động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp/CVT
Ứng dụng công nghệ
Earth Dreams Technology
Dung tích xi lanh (cm³) 1.497
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 118/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC). Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ). Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6,1 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
7,97 7,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5,01 4,86
Kích thước / Trọng lượng
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2600
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.474 1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,61
Trọng lượng không tải (kg)
1.112 1.124
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.530
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu Mcpherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
Halogen LED
Đèn chiếu gần
Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Halogen LED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm, chống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế
Nỉ Da (màu đen)
Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ tựa tay cho ghế lái
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay nắm cửa phía trong mạ chrome
Tay lái
Chất liệu
Urethan Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 6.8”
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Kết nối HDMI
Kết nối Bluetooth
kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa 8 loa
Nguồn sạc 1 cổng
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hoà
Điều chỉnh tay Tự động (điều chỉnh bằng cảm ứng)
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điển cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành lừng chừng dốc (HSA)
Camera lùi 3 góc quay
Cảm biến lùi
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Không
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Không
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Tựa đầu giảm chấn
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động

HÌNH ẢNH THỰC TẾ HONDA CITY 1.5 CVT TOP

 

 

BẢNG GIÁ XE HONDA CITY 2020

Honda City 2 phiên bản
1.5 CVT 1.5 TOP
559,000,000 VNĐ 599,000,000 VNĐ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

 

 

Sản phẩm có thể bạn thích

Sản phẩm cùng danh mục

 
Tư vấn ngay